 Bộ này bao gồm các loài bướm và ngài. 112.000 loài đã được ghi nhận. Kích thước từ nhỏ đến lớn. Râu đầu có nhiều dạng khác nhau: hình dùi đục, sợi chỉ, răng lược, lông chim. Miệng kiểu miệng hút. Râu môi dưới phát triển, không có râu hàm dưới. Có 2 đôi [ … ]
|
 Bộ này bao gồm các loài châu chấu, cào cào và dế, trên thế giới đã phát hiện được 22.500 loài. Kích thước thân thể từ trung bình đến lớn. Râu đầu hình sợi chỉ, hình lông, cứng, hình kiếm. Mắt kép phát triển, có từ 2-3 mắt đơn. Miệng gặm nhai. Chân sau thường là chân nhẩy. Bàn chân có 3 đốt. Cánh trước [ … ]
 Bộ này bao gồm các loài bọ xít, Trên thế giới đã phát hiện 23.000 loài . Kích thước cơ thể trung bình. Râu đâu hình sợi chỉ có 5 đốt hoặc ít hơn. Có 2 mắt đơn hoặc không có. Miệng chích hút hơi dài. Vòi có phân đốt và mọc ra từ phần trước của đầu. Có 2 đôi cánh, cánh trước gần 2/3 chiều dài kitin hoá [ … ]
 Trên thế giới đã phát hiện được 32.000 loài thuộc bộ này. Kích thước thân thể từ nhỏ đến lớn. Râu đầu hình lông cứng, hình lông chim, hình sợi chỉ. Có 3 mắt đơn hoặc không có. Miệng chích hút ngắn, vòi có phân đốt và mọc ra ở phía sau của đầu. Có 2 đôi cánh, cánh trước là cánh màng hoặc kitin yếu, cánh [ … ]
 Đây là bộ lớn nhất trong lớp côn trùng. Người ta biết khoảng 290.000 loài và có trên 2.000 loài hại rừng nghiêm trọng. Kích thước thân thể từ nhỏ đến lớn. Đầu rất phát triển thường rụt vào đốt ngực trước hay kéo dài thành ống vòi như họ Vòi voi. Râu đầu có nhiều dạng khác nhau: hình lá lợp, hình sợi [ … ]
 Trong bộ này bao gồm các loài mối, trên thế giới đã phát hiện được 2700 loài. Kích thước thân thể nhỏ, mềm. Râu đầu hình chuỗi hạt. Miệng gặm nhai. Bàn chân có 4 đốt. Có cánh hoặc không có cánh. Mỗi giống có 2 đôi cánh màng dài hơn thân thể, cánh trước và cánh sau có hình dạng và kích thước giống nhau, [ … ]
 Bộ này bao gồm các loài bọ ngựa có kích thước thân thể lớn. Đầu hình tam giác cử động được. Râu đầu hình lông cứng. Mắt kép lồi to, có 2 mắt đơn ở đỉnh đầu. Miệng gặm nhai. Ngực trước rất dài, chân trước là chân bắt mồi, bàn chân có 5 đốt. Cánh trước là cánh da dài hẹp, cánh sau là cánh màng hình tam [ … ]
|
|
|
|
|
|